Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học An Giang năm 2014

[Taiducviet] – Trường ĐH An Giang dự kiến tuyển sinh năm 2014 là 3.370 chỉ tiêu, trong đó có 2.350 chỉ tiêu ĐH, tăng nhẹ so với năm 2013. Riêng khối ngành sư phạm, chỉ tiêu là 610, vẫn giữ nguyên như năm trước. Trong đó, các ngành Toán, Vật lý, Hoá học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Giáo dục chính trị và tiếng Anh chỉ tuyển 40 chỉ tiêu mỗi ngành.

 

Năm 2014 ĐH An Giang tuyển sinh 3.370 chỉ tiêu

Cao nhất là giáo dục mầm non với 150 chỉ tiêu và giáo dục tiểu học 100 chỉ tiêu. Chỉ tiêu các ngành Kinh tế của trường năm nay là 450; nông nghiệp: 500; Công nghệ-kỹ thuật: 600; Xã hội nhân văn: 190. Bậc CĐ lấy  1020 chỉ tiêu, trong đó có 520 chỉ tiêu các ngành sư phạm.

Trường ĐH An Giang cho biết đang xin mở hai ngành bậc CĐ cho mùa tuyển sinh tới là sư phạm âm nhạc và sư phạm mỹ thuật. Nhà trường lưu ý, bậc ĐH, CĐ, các ngành ngoài sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú ở các tỉnh ĐBSCL. Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang và quận Thốt Nốt, huyện Vĩnh Thạnh (TP Cần Thơ). Riêng bậc CĐ, ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu tại An Giang.

Chỉ tiêu dự kiến theo ngành Đại học An Giang năm 2014 cụ thể như sau:

TRƯỜNG ĐH AN GIANG Mã ngành Khối

Chỉ tiêu dự kiến

Bậc Đại học

2350

+ Sư phạm

610

Toán

D140209

A, A1

40

Vật lý

D140211

A,A1

40

Hoá học

D140212

A

40

Sinh học

D140213

B

40

Ngữ văn

D140217

C

40

Lịch sử

D140218

C

40

Địa lý

D140219

C

40

Tiếng Anh

D140231

A1,D1

40

Giáo dục tiểu học

D140202

A,A1,C,D1

100

Giáo dục mầm non (LK ĐHSP Huế)

D140201

M

150

Giáo dục chính trị

D140205

C

40

+ Kinh tế

450

Tài chính doanh nghiệp

D340203

A,A1,D1

100

Kế toán

D340301

A,A1,D1

100

Kinh tế quốc tế

D340120

A,A1,D1

50

Quản trị kinh doanh

D340101

A,A1,D1

100

Tài chính – ngân hàng

D340201

A,A1,D1

100

+ Nông nghiệp

500

Nuôi trồng thuỷ sản

D620301

A,A1,B

50

Chăn nuôi

D620105

A,A1,B

100

Khoa học cây trồng

D620110

A,A1,B

100

Phát Triển Nông Thôn

D620116

A,A1,B

100

Bảo vệ thực vật

D620112

A,A1,B

150

+ Công nghệ-kỹ thuật

600

Công nghệ thông tin

D480201

A,A1,D1

100

Kỹ thuật phần mềm

D480103

A,A1,D1

100

Công nghệ thực phẩm

D540101

A,A1,B

150

Công nghệ sinh học

D420201

A,A1,B

100

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

D510406

A,A1,D1

50

Quản lý tài nguyên môi trường

D850101

A,A1,B

100

+ Xã hội nhân văn

190

Việt Nam học (VH du lịch)

D220113

A1,C,D1

50

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

40

Nhật Bản học (liên kết ĐH KHXHNV)

D220216

D1, D6

50

Hàn Quốc học (liên kết ĐH KHXHNV)

D220217

D1

50

Bậc Cao đẳng

1020

+ Sư phạm

520

Tiếng Anh

C140231

A1,D1

100

Giáo dục Tiểu học

C140202

A,A1,C,D1

100

Giáo dục Mầm non

C140201

M

150

Tin học

C140210

A,A1,D1

40

Giáo dục Thể chất

C140206

T

50

Âm nhạc (xin mở ngành)

C140221

N

40

Mỹ thuật (xin mở ngành)

C140222

H

40

+ Nông nghiệp

150

Nuôi trồng thủy sản

C620301

A,A1,B

50

Khoa học cây trồng

C620110

A,A1,B

50

Phát triển nông thôn

C620116

A,A1,B

50

+ Công nghệ – Kỹ thuật

300

Công nghệ thực phẩm

C540102

A,A1,B

100

Công nghệ sinh học

C540202

A,A1,B

50

About chuotnhat